Thống kê kết quả thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2011-2012

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:24' 21-07-2011
Dung lượng: 326.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
BẢNG PHÂN TÍCH CHẤT LƯỢNG THÔNG QUA KẾT QUẢ THI TUYỂN SINH LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2011-2012

Huyện Đơn vị Số TN THCS 2011 Số dự thi vào lớp 10 Ngữ văn Toán Ngoại ngữ "Tổng điểm >=25
(không tính UTKK)" "Tỷ số chất lượng
(Cột5+Cột19x2)/3" Đỗ LHP "Thí sinh dự thi vào lớp 10 có xếp loại TN THCS khá, giỏi" TN giỏi có tổng điểm <25
SL % 5 trở lên 7 trở lên Điểm 0 Tæng ®iÓm Bình quân 5 trở lên 7 trở lên Điểm 0 Tæng ®iÓm Bình quân 5 trở lên 7 trở lên Điểm 0 Tæng ®iÓm Bình quân % Xếp thứ SL Tổng điểm >=25 Có bài 0
SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL % Xếp thứ SL %

1 2 3 4 5 6 7 8 9 8 J 9 10 11 14 15 12 Q 13 14 15 20 21 16 X 17 18 19 20 20 21 22 23 24 25 26 27
HH Hải Hậu 129 129 100.0 128 99.2 95 73.6 - 937.50 7.27 128 99.2 107 82.9 - 1015.25 7.87 129 100.0 121 93.8 - 1125.00 8.72 129 100.0 1 100.0 1 6 125 125 100.0 - -
NH Nghĩa Hưng 120 119 99.2 115 96.6 44 37.0 - 772.25 6.49 118 99.2 107 89.9 - 942.50 7.92 117 98.3 102 85.7 - 973.25 8.18 119 100.0 1 99.7 2 11 116 116 100.0 - -
XT Xuân Trường 160 160 100.0 152 95.0 77 48.1 - 1086.50 6.79 153 95.6 118 73.8 - 1175.50 7.35 157 98.1 149 93.1 - 1382.00 8.64 159 99.3 3 99.5 3 13 154 153 99.4 - 1
TN Đào Sư Tích 166 165 99.4 165 100.0 94 57.0 - 1150.75 6.97 158 95.8 104 63.0 - 1186.75 7.19 164 99.4 150 90.9 - 1375.00 8.33 163 98.7 4 98.9 4 16 164 162 98.8 - -
YY Lê Quý Đôn 184 184 100.0 176 95.7 90 48.9 - 1234.25 6.71 169 91.8 133 72.3 - 1332.50 7.24 179 97.3 151 82.1 - 1478.25 8.03 177 96.1 7 97.4 5 24 162 160 98.8 - -
VB Trần Huy Liệu 163 162 99.4 157 96.9 64 39.5 - 1068.75 6.60 149 92.0 105 64.8 - 1132.00 6.99 159 98.1 136 84.0 - 1327.75 8.20 156 96.2 6 97.2 6 16 155 151 97.4 - -
NT Nguyễn Hiền 210 208 99.0 203 97.6 95 45.7 - 1392.25 6.69 196 94.2 137 65.9 - 1510.75 7.26 198 95.2 158 76.0 - 1618.00 7.78 200 96.1 7 97.1 7 44 185 181 97.8 - -
ND Trần Đăng Ninh 365 362 99.2 337 93.1 135 37.3 - 2343.00 6.47 307 84.8 211 58.3 - 2437.50 6.73 357 98.6 324 89.5 - 3036.75 8.39 344 95.0 9 96.4 8 171 273 261 95.6 - 3
GT Ngô Đồng 163 157 96.3 145 92.4 55 35.0 - 1001.25 6.38 142 90.4 112 71.3 1 1125.00 7.17 132 84.1 104 66.2 - 1157.00 7.37 143 91.0 12 92.8 9 7 132 132 100.0 - -
NT Nam Điền 106 87 82.1 87 100.0 32 36.8 - 569.75 6.55 74 85.1 38 43.7 - 565.75 6.50 85 97.7 61 70.1 - 656.75 7.55 84 96.5 5 91.7 10 - 62 62 100.0 - -
VB Hợp Hưng 98 85 86.7 79 92.9 39 45.9 - 564.25 6.64 70 82.4 38 44.7 - 533.75 6.28 81 95.3 61 71.8 - 649.50 7.64 78 91.7 11 90.0 11 3 69 68 98.6 - -
GT Giao Tiến 254 243 95.7 222 91.4 82 33.7 - 1554.25 6.40 197 81.1 141 58.0 - 1592.00 6.55 207 85.2 135 55.6 - 1689.75 6.95 210 86.4 18 89.5 12 - 212 205 96.7 - -
NT Nam Đồng 52 48 92.3 38 79.2 1 2.1 - 261.25 5.44 40 83.3 18 37.5 - 303.50 6.32 42 87.5 20 41.7 - 317.25 6.61 42 87.5 16 89.1 13 - 32 31 96.9 - -
GT Giao Nhân 116 103 88.8 93 90.3 13 12.6 - 615.00 5.97 85 82.5 46 44.7 - 651.75 6.33 91 88.3 72 69.9 - 748.00 7.26 89 86.4 18 87.2 14 - 79 77 97.5 - -
NH Nghĩa Phúc 26 21 80.8 17 81.0 4 19.0 - 127.75 6.08 17 81.0 13 61.9 - 139.25 6.63 21 100.0 15 71.4 - 161.75 7.70 19 90.4 13 87.2 14 - 14 14 100.0 - -
ML Mỹ Hưng 206 191 92.7 166 86.9 88 46.1 - 1231.00 6.45 153 80.1 84 44.0 - 1194.25 6.25 170 89.0 127 66.5 - 1406.50 7.36 161 84.2 28 87.0 16 19 162 146 90.1 - 1
VB Minh Tân 64 58 90.6 51 87.9 3 5.2 - 338.00 5.83 48 82.8 24 41.4 - 355.00 6.12 49 84.5 35 60.3 - 404.50 6.97 49 84.4 26 86.5 17 - 41 40 97.6 - -
VB Tam Thanh 68 49 72.1 46 93.9 11 22.4 - 307.50 6.28 42 85.7 32 65.3 - 337.00 6.88 49 100.0 40 81.6 - 391.75 7.99 46 93.8 10 86.5 17 - 39 39 100.0 - -
ND Hàn Thuyên 299 294 98.3 241 82.0 92 31.3 - 1795.00 6.11 205 69.7 113 38.4 1 1686.75 5.74 266 90.5 195 66.3 - 2171.50 7.39 234 79.5 51 85.8 19 17 258 218 84.5 1 2
ND Phùng Chí Kiên 391 377 96.4 295 78.2 112 29.7 - 2257.75 5.99 267 70.8 131 34.7 - 2150.25 5.70 339 89.9 271 71.9 - 2860.50 7.59 301 79.8 49 85.3 20 35 292 267 91.4 - -
YY Yên Phú 108 85 78.7 83 97.6 33 38.8 - 555.50 6.54 70 82.4 42 49.4 - 549.25 6.46 69 81.2 32 37.6 - 536.50 6.31 75 88.2 15 85.0 21 1 68 65 95.6 - -
XT Xuân Tân 99 94 94.9 90 95.7 18 19.1 - 577.25 6.14 66 70.2 31 33.0 - 522.75 5.56 83 88.3 54 57.4 - 665.50 7.08 75 79.7 50 84.8 22 - 69 65 94.2 - -
ND Mỹ Xá 125 120 96.0 99 82.5 30 25.0 - 716.00 5.97 80 66.7 24 20.0 - 642.50
 
Gửi ý kiến