Đề Toán thi vào lớp 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Nguyễn Hữu Thọ
Người gửi: Nguyễn Hữu Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:03' 21-05-2010
Dung lượng: 0 Bytes
Số lượt tải: 2
Nguồn: Nguyễn Hữu Thọ
Người gửi: Nguyễn Hữu Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:03' 21-05-2010
Dung lượng: 0 Bytes
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
đề kiểm tra môn toán 9
( Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề
Bài 1. (2đ) Các câu dưới đây, sau mỗi câu có 4 phương án trả lời ( A, B, C, D), trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy viết vào bài làm của mình phương án trả lời mà em cho là đúng ( chỉ cần viết chữ cái ứng với phương án trả lời đó
1. Điều kiện để có nghĩa là :
A. x > 1
B. x < 1
C. x 1
D. x -1
2. Giá trị biểu thức bằng :
A. 4
B. -16
C. 8
D. 3
3. Đường thẳng y = 3x – 7 và đường thẳng y = x + m cắt nhau tại một điểm trên trục hoành thì m bằng:
A. m = -
B. m =
C. m =
D. m = - 7
4. Phương trình trình nào sau đây có tích hai nghiệm bằng 5 :
A. x2 + 2x + 5 = 0
B. - x2 + 7x + 5 = 0
C. x2 + 8x + 5 = 0
D. x2 - x - 5 = 0
5. Phương trình x2mx- 3m0 ( m0) :
A. Vô nghiệm
B. Có 2 ngiệm
C. Có 4 nghiệm
D. Không xác định được
6. Giá trị của m để phương trình x - 6+ 1 – 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt là :
A. m > -
B. m
C. - < m <
D. m <
7. Cho đường tròn ( O; 3 cm) và hai điểm A, B nằm trên (O) sao cho số đo cung lớn AB bằng 2400. Diện tích quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OB và cung nhỏ AB là:
A. 10 (cm
B. 10 (cm
C. 10 (cm
D. 10 (cm
8. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 4 cm, AC = 3 cm. Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh AB được một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó là :
A. 3 (cm
B. 6 (cm
C. 9 (cm
D. 18 (cm
A.
B.
C.
D.
Bài 2: ( 1,5 điểm) Cho biểu thức : P =
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Chứng tỏ rằng P 0.
Bài 3: ( 2,0 điểm) Cho : y = ax2 (P).
a) Tìm a biết (P) đi qua A( 1;
b) Trên (P) lấy 2 điểm M, N có hoành độ lần lượt là 2 và 1. Viết phương trình đường thẳng MN.
c) Xác định hàm số y = ax + b (d) biết (d) song song với MN và tiếp xúc với (P).
Bài 4: ( 3,5 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R. I là trung điểm của AO. Qua I kẻ dây CD vuông góc với AB. Gọi K là điểm tuỳ ý trên cung nhỏ BC, H là giao điểm của AK và CD.
Chứng minh : a) Tứ giác ACOD là hình thoi. b) Tứ giác BIHK là tứ giác nôi tiếp.
Tính AH.AK theo R.
Tính diện tích hình giới hạn bởi 2 dây BA, BC và cung nhỏ AC biết R = 2 cm.
Xác định vị trí của K để (KC + KD + KB) đạt giá trị lớn nhất.
Bài 5:
( Thời gian làm bài 120 phút không kể thời gian giao đề
Bài 1. (2đ) Các câu dưới đây, sau mỗi câu có 4 phương án trả lời ( A, B, C, D), trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy viết vào bài làm của mình phương án trả lời mà em cho là đúng ( chỉ cần viết chữ cái ứng với phương án trả lời đó
1. Điều kiện để có nghĩa là :
A. x > 1
B. x < 1
C. x 1
D. x -1
2. Giá trị biểu thức bằng :
A. 4
B. -16
C. 8
D. 3
3. Đường thẳng y = 3x – 7 và đường thẳng y = x + m cắt nhau tại một điểm trên trục hoành thì m bằng:
A. m = -
B. m =
C. m =
D. m = - 7
4. Phương trình trình nào sau đây có tích hai nghiệm bằng 5 :
A. x2 + 2x + 5 = 0
B. - x2 + 7x + 5 = 0
C. x2 + 8x + 5 = 0
D. x2 - x - 5 = 0
5. Phương trình x2mx- 3m0 ( m0) :
A. Vô nghiệm
B. Có 2 ngiệm
C. Có 4 nghiệm
D. Không xác định được
6. Giá trị của m để phương trình x - 6+ 1 – 3m = 0 có hai nghiệm phân biệt là :
A. m > -
B. m
C. - < m <
D. m <
7. Cho đường tròn ( O; 3 cm) và hai điểm A, B nằm trên (O) sao cho số đo cung lớn AB bằng 2400. Diện tích quạt tròn giới hạn bởi hai bán kính OA, OB và cung nhỏ AB là:
A. 10 (cm
B. 10 (cm
C. 10 (cm
D. 10 (cm
8. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB = 4 cm, AC = 3 cm. Quay tam giác đó một vòng quanh cạnh AB được một hình nón. Diện tích xung quanh của hình nón đó là :
A. 3 (cm
B. 6 (cm
C. 9 (cm
D. 18 (cm
A.
B.
C.
D.
Bài 2: ( 1,5 điểm) Cho biểu thức : P =
a) Rút gọn biểu thức P.
b) Chứng tỏ rằng P 0.
Bài 3: ( 2,0 điểm) Cho : y = ax2 (P).
a) Tìm a biết (P) đi qua A( 1;
b) Trên (P) lấy 2 điểm M, N có hoành độ lần lượt là 2 và 1. Viết phương trình đường thẳng MN.
c) Xác định hàm số y = ax + b (d) biết (d) song song với MN và tiếp xúc với (P).
Bài 4: ( 3,5 điểm) Cho đường tròn (O) đường kính AB = 2R. I là trung điểm của AO. Qua I kẻ dây CD vuông góc với AB. Gọi K là điểm tuỳ ý trên cung nhỏ BC, H là giao điểm của AK và CD.
Chứng minh : a) Tứ giác ACOD là hình thoi. b) Tứ giác BIHK là tứ giác nôi tiếp.
Tính AH.AK theo R.
Tính diện tích hình giới hạn bởi 2 dây BA, BC và cung nhỏ AC biết R = 2 cm.
Xác định vị trí của K để (KC + KD + KB) đạt giá trị lớn nhất.
Bài 5:
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





