ĐỀ THI THỬ VÀO LỚP 10 MÔN TOÁN ( LẦN THỨ 2)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hữu Thọ (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:43' 19-06-2010
Dung lượng: 186.0 KB
Số lượt tải: 54
Số lượt thích: 0 người
trường thcs liên bảo

đề thi thử vào lớp 10 môn toán (Lần ii)
Năm học 2010 - 2011

I. Trắc nghiệm (2 điểm)
Câu 1. Nếu= - a thì :
A. a 0
B. a = - 1
C. a 0
D. Cả A, B đều đúng

Câu 2. Giá trị biểu thức + là :
A. 2
B. 4
C. 3
D. 4

Câu 3. Trên mặt phẳng toạ độ, đồ thị hàm số y = 4x + m và y= x2 cắt nhau tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi:
A. m > 1
B. m > - 4
C. m < - 1
D. m < - 4

Câu 4. Phương trình: x2 + x - 1 = 0 có hai nghiệm x1, x2. Giá trị biểu thức là:
A . - 4
 B. - 2
 C. 2
D. 4

Câu 5. Trong các phương trình sau, phương trình nào có hai nghiệm dương :
A. x2 - 2x + 1 = 0
B. x2 - 4x + 5 = 0
C. x2 + 10x + 1 = 0
D. x2 - x – 1 = 0

Câu 6. Cho đường tròn ( O; 10 cm) có dây AB = 16 cm. Khoảng cách từ dây AB đến tâm O là :
A. 10 cm
B. 8 cm
C. 6 cm
D. 5 cm

Câu 7. Cho đường tròn (O; R) ngoại tiếp tam giác MNP vuông cân ở M. Khi đó MN bằng:
A . R
 B. 2R
 C. 2R
D. R

Câu 8. Cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 4cm, MQ = 3 cm. Khi quay hình chữ nhật đã cho 1 vòng quanh MN ta được 1 hình trụ có thể tích bằng:
A. 48 cm3
B. 36cm3
C. 24cm3
D. 72cm3

II. Tự luận. (8 điểm):
Câu 1. (1,25 điểm) 1..Rút gọn biểu thức: P = - . Với x > 0 và x 1.
2. Tìm số nguyên x lớn nhất để P có giá trị là số nguyên.
Câu 2. (1,25 điểm). Cho parabol (P): y = và đường thẳng (d) có phương trình: y = mx – m + 2.
1. Tìm m để đường thẳng (d) và Parabol (P) cùng đi qua điểm có hoành độ là x = 4.
2. Chứng minh rằng với mọi giá trị của m, đường thẳng (d) và parabol (P) luôn cắt nhau tại 2 điểm phân biệt.
Câu 3. ( 1,0 điểm) Giải hệ phương trình:
Câu 4. (3,5 điểm) Cho đường tròn (O; R ) và A là một điểm nằm bên ngoài đường tròn. Kẻ các tiếp tuyến AB, AC với đường tròn (B, C là các tiếp điểm).
a) Chứng minh tứ giác ABOC là tứ giác nội tiếp.
b) Gọi E là giao điểm của BC và OA. Chứng minh BE OA và OE. OA = R2.
c) Trên cung nhỏ BC của đường tròn (O; R) lấy điểm K bất kì (K khác B và C). Tiếp tuyến tại K của đường tròn (O; R) cắt AB, AC theo thứ tự tại các điểm P và Q. Chứng minh tam giác APQ có chu vi không đổi.
d) Đường thẳng qua O vuông góc với OA cắt AB, AC theo thứ tự tại các điểm M, N. C
 
Gửi ý kiến